旷工
[kuàng gōng] [旷 工]
trốn làm; vắng mặt không phép
他因多次旷工而被用人单位辞退。
tā yīn duō cì kuàng gōng ér bèi yòng rén dān wèi cí tuì.Anh ấy bị đơn vị tuyển dụng sa thải do nhiều lần tự ý nghỉ làm.
任何人不得无故旷工或早退。
rèn hé rén bù de wú gù kuàng gōng huò zǎo tuì.Không ai được tự ý nghỉ làm hoặc về sớm mà không có lý do.