明天见
[míng tiān jiàn] [明 天 见]
hẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm)
好,明天见!我会准时来的。
hǎo, míng tiān jiàn! wǒ huì zhǔn shí lái de.Được, mai gặp nhé! Mình sẽ đến đúng giờ.
Trong bài: Trời lạnh nhưng vẫn đi tập · 虽然…但是…明天见,祝你一路顺风。
míng tiān jiàn, zhù nǐ yí lù shùn fēng.Hẹn ngày mai gặp, chúc bạn thuận buồm xuôi gió.
嗯,明天见,今晚早点睡。
èn, míng tiān jiàn, jīn wǎn zǎo diǎn shuì.Ừm, mai gặp nhé, tối nay ngủ sớm chút.
Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng