景气
[jǐng qì] [景 气]
(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng
持续的不景气给各行业带来压力。
chí xù de bù jǐng qì gěi gè háng yè dài lái yā lì.Tình trạng suy thoái kéo dài mang lại áp lực cho các ngành nghề.
旅游业目前整体不景气。
lǚ yóu yè mù qián zhěng tǐ bù jǐng qì.Ngành du lịch hiện đang suy thoái nói chung.
面对不景气的市场,我们要降低成本。
miàn duì bù jǐng qì de shì chǎng, wǒ men yào jiàng dī chéng běn.Đối mặt với thị trường ảm đạm, chúng ta phải cắt giảm chi phí.