暗里
[àn li] [暗 里]
một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín
话虽如此,但这种在黑暗里积累的过程太熬人了。
huà suī rú cǐ, dàn zhè zhǒng zài hēi àn lǐ jī lěi de guò chéng tài áo rén le.Nói thì đúng là vậy, nhưng quá trình tích lũy trong bóng tối này quá đỗi dằn vặt.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有小孩子晚上总害怕黑暗里有鬼。
xiǎo hái zi wǎn shàng zǒng hài pà hēi àn lǐ yǒu guǐ.Trẻ con buổi tối luôn sợ hãi trong bóng tối có ma.