月光
[yuè guāng] [NGUYỆT 光]
ánh trăng
月光静静地伴随着夜行的旅人。
yuè guāng jìng jìng dì bàn suí zhe yè xíng de lǚ rén.Ánh trăng lặng lẽ đồng hành cùng người lữ hành trong đêm.
她的容颜在月光下显得格外美丽。
tā de róng yán zài yuè guāng xià xiǎn de gé wài měi lì.Diện mạo của cô ấy dưới ánh trăng trông đặc biệt xinh đẹp.
惨白的月光洒在寂静无人的街道上。
cǎn bái de yuè guāng sǎ zài jì jìng wú rén de jiē dào shàng.Ánh trăng nhợt nhạt rọi xuống con đường vắng vẻ không bóng người.