有眼光
[yǒu yǎn guāng] [HỮU 眼 光]
có gu
选这套房子证明你很有眼光。
xuǎn zhè tào fáng zi zhèng míng nǐ hěn yǒu yǎn guāng.Chọn căn nhà này chứng tỏ bạn rất có mắt nhìn.
她买衣服很有眼光,挑的款式都很漂亮。
tā mǎi yī fu hěn yǒu yǎn guāng, tiāo de kuǎn shì dōu hěn piào liang.Cô ấy có mắt nhìn khi mua quần áo, mẫu nào chọn cũng rất đẹp.