望月
[wàng yuè] [望 NGUYỆT]
trăng tròn
每逢十五,人们常在庭院里望月思乡。
měi féng shí wǔ, rén men cháng zài tíng yuàn lǐ wàng yuè sī xiāng.Mỗi khi đến ngày rằm, mọi người thường ở ngoài sân ngắm trăng nhớ quê.
[wàng yuè] [望 NGUYỆT]
trăng tròn
每逢十五,人们常在庭院里望月思乡。
měi féng shí wǔ, rén men cháng zài tíng yuàn lǐ wàng yuè sī xiāng.Mỗi khi đến ngày rằm, mọi người thường ở ngoài sân ngắm trăng nhớ quê.