满月[mǎn yuè] [满 NGUYỆT]Lưu từKháctrăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em béChữ trong từ满mǎnlấp đầy月yuèNGUYỆTmặt trăngTừ ghép:做满月zuò mǎn yuèmừng đứa trẻ đầy thángTừ cùng chữ:满意mǎn yìHSK 2hài lòng满足mǎn zúHSK 3thoả mãn上个月shàng gè yuèHSK 4tháng trước下个月xià gè yuèHSK 4tháng sau岁月suì yuèHSK 5năm tháng正月zhēng yuèHSK 6tháng đầu tiên của năm âm lịch满怀mǎn huáiHSK 8tràn ngập trong lòng腊月là yuèHSK 8tháng Chạp âm lịch蜜月mì yuèHSK 8tuần trăng mậtTừ cận nghĩa:圆月yuán yuètrăng tròn弥月mí yuètrăng tròn月轮yuè lúntrăng tròn望日wàng rìtrăng tròn望月wàng yuètrăng tròn露骨lù gǔtrắng trợn盈凸月yíng tū yuètrăng tròn