杂质
[zá zhì] [杂 质]
tạp chất
天然水晶内部通常带有些许杂质。
tiān rán shuǐ jīng nèi bù tōng cháng dài yǒu xiē xǔ zá zhì.Bên trong pha lê tự nhiên thường có một chút tạp chất.
净水器能有效过滤水中的杂质和细菌。
jìng shuǐ qì néng yǒu xiào guò lǜ shuǐ zhōng de zá zhì hé xì jūn.Máy lọc nước có thể lọc tạp chất và vi khuẩn trong nước một cách hiệu quả.
她坐在桌前,仔细挑拣混在米里的杂质。
tā zuò zài zhuō qián, zǐ xì tiāo jiǎn hùn zài mǐ lǐ de zá zhì.Cô ấy ngồi bên bàn, cẩn thận nhặt các tạp chất lẫn trong gạo.