杜甫草堂[dù fǔ cǎo táng] [杜 甫 草 堂]Lưu từKhácThảo đường của Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)Chữ trong từ杜dùcây du甫fǔ(văn cổ) vừa mới草cǎocỏ堂táng(chính) sảnhTừ cùng chữ:课堂kè tángHSK 2lớp học食堂shí tángHSK 4phòng ăn天堂tiān tángHSK 6thiên đường教堂jiào tángHSK 6nhà thờ礼堂lǐ tángHSK 6hội trường杜绝dù juéHSK 7chấm dứt殿堂diàn tángHSK 7cung điện学堂xué tángHSK 9trường học