来日
[lái rì] [来 日]
ngày sau; (văn học) ngày hôm sau; (cũ) ngày đã qua
原来日积月累的力量这么大,我总算明白症结所在了。
yuán lái rì jī yuè lěi de lì liàng zhè me dà, wǒ zǒng suàn míng bái zhēng jié suǒ zài le.Hóa ra sức mạnh tích lũy ngày qua ngày lớn như vậy, em rốt cuộc đã hiểu vấn đề mấu chốt nằm ở đâu rồi.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于这件事留待来日再谈。
zhè jiàn shì liú dài lái rì zài tán.Chuyện này để hôm khác bàn tiếp.