水能
[shuǐ néng] [THỦY 能]
năng lượng thủy điện
确实,上游需要水能效益,下游则需要稳定流量来阻遏海水倒灌。
què shí, shàng yóu xū yào shuǐ néng xiào yì, xià yóu zé xū yào wěn dìng liú liàng lái zǔ è hǎi shuǐ dǎo guàn.Chính xác ạ, thượng nguồn cần hiệu ích thủy điện, còn hạ lưu lại cần lưu lượng ổn định để ngăn xâm nhập mặn.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何喝一杯温水能稍微解一解口渴。
hē yì bēi wēn shuǐ néng shāo wēi jiě yi jiě kǒu kě.Uống một cốc nước ấm có thể phần nào giải tỏa cơn khát.
王老师您放心,我早上刚检查完,所有抽水泵都符合标准,排水能力绝对够用。
wáng lǎo shī nín fàng xīn, wǒ zǎo shàng gāng jiǎn chá wán, suǒ yǒu chōu shuǐ bèng dōu fú hé biāo zhǔn, pái shuǐ néng lì jué duì gòu yòng.Thầy Vương yên tâm, sáng nay em vừa kiểm tra xong, tất cả máy bơm nước đều đạt tiêu chuẩn, khả năng thoát nước tuyệt đối đủ dùng.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一