洪水期
[hóng shuǐ qī] [洪 THỦY 期]
mùa lũ
在大家的努力下,城市顺利渡过了洪水期。
zài dà jiā de nǔ lì xià, chéng shì shùn lì dù guò le hóng shuǐ qī.Nhờ nỗ lực của mọi người, thành phố đã vượt qua đợt lũ lụt suôn sẻ.
[hóng shuǐ qī] [洪 THỦY 期]
mùa lũ
在大家的努力下,城市顺利渡过了洪水期。
zài dà jiā de nǔ lì xià, chéng shì shùn lì dù guò le hóng shuǐ qī.Nhờ nỗ lực của mọi người, thành phố đã vượt qua đợt lũ lụt suôn sẻ.