流派[liú pài] [流 派]Lưu từKhácnhánh sông; (bóng) trường phái; thể loạiChữ trong từ流liúchảy派pàicửTừ cùng chữ:流利liú lìHSK 2lưu loát流行liú xíngHSK 2(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền流传liú chuánHSK 4lan truyền流动liú dòngHSK 5chảy流通liú tōngHSK 5lưu thông流感liú gǎnHSK 6cúm气派qì pàiHSK 8ấn tượng流入liú rùHSK 8chảy vào流向liú xiàngHSK 8hướng của dòng chảyXem thêm (3)Từ cận nghĩa:汊chànhánh sông岔流chà liúnhánh sôngVí dụ trong bài học这门学术流派被视为该领域的大宗。zhè mén xué shù liú pài bèi shì wéi gāi lǐng yù de dà zōng.Trường phái học thuật này được coi là tông phái chính trong lĩnh vực đó.