浅色
[qiǎn sè] [浅 色]
màu nhạt
她平时最喜欢穿浅色的衣服。
tā píng shí zuì xǐ huan chuān qiǎn sè de yī fu.Cô ấy ngày thường thích mặc quần áo màu nhạt nhất.
他不小心把红酒洒在浅色地毯上了。
tā bù xiǎo xīn bǎ hóng jiǔ sǎ zài qiǎn sè dì tǎn shàng le.Anh ấy bất cẩn làm đổ rượu vang lên tấm thảm màu sáng.
浅色的窗帘让整个房间显得更明亮。
qiǎn sè de chuāng lián ràng zhěng gè fáng jiān xiǎn de gèng míng liàng.Rèm cửa sổ màu sáng khiến cả căn phòng trông sáng sủa hơn.