浩大
[hào dà] [浩 ĐẠI]
rộng lớn; to lớn
这项浩大工程的规模可谓前无古人。
zhè xiàng hào dà gōng chéng de guī mó kě wèi qián wú gǔ rén.Quy mô của công trình đồ sộ này có thể nói là chưa từng có tiền lệ.
游行队伍的声势非常浩大,吸引了许多市民关注。
yóu xíng duì wu de shēng shì fēi cháng hào dà, xī yǐn le xǔ duō shì mín guān zhù.Khí thế của đoàn diễu hành vô cùng to lớn, thu hút sự chú ý của nhiều người dân.