深山
[shēn shān] [深 山]
sâu trong núi
依我看,咱们不如赴远郊深山参与植树造林,你意下如何?
yī wǒ kàn, zán men bù rú fù yuǎn jiāo shēn shān cān yù zhí shù zào lín, nǐ yì xià rú hé?Theo tôi thấy, chúng ta hay là đến vùng núi sâu ngoại thành tham gia trồng cây gây rừng, ý bạn thế nào?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…那座深山里据说曾经有虎出没。
nà zuò shēn shān lǐ jù shuō céng jīng yǒu hǔ chū mò.Ngọn núi sâu kia nghe nói từng có hổ xuất hiện.
奔赴深山路途过于遥远,况且近期气象预报显示恶劣天气频发。
bēn fù shēn shān lù tú guò yú yáo yuǎn, kuàng qiě jìn qī qì xiàng yù bào xiǎn shì è liè tiān qì pín fā.Đến núi sâu đường xá quá xa xôi, hơn nữa dự báo thời tiết gần đây cho thấy thời tiết xấu xảy ra thường xuyên.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…