温存[wēn cún] [温 存]Lưu từKhácâu yếm; trìu mến; sự âu yếmChữ trong từ温wēnấm存cúntồn tạiTừ cùng chữ:温度wēn dùHSK 2nhiệt độ保存bǎo cúnHSK 3bảo tồn温暖wēn nuǎnHSK 3ấm áp生存shēng cúnHSK 3tồn tại温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng储存chǔ cúnHSK 6dự trữ并存bìng cúnHSK 6tồn tại cùng lúc温带wēn dàiHSK 6vùng ôn đới内存nèi cúnHSK 8bộ nhớ trongXem thêm (3)Từ cận nghĩa:偎wēiâu yếm