潜水员
[qián shuǐ yuán] [潜 THỦY 员]
thợ lặn; đặc công nước
潜水员潜水时必须带上氧气罐。
qián shuǐ yuán qián shuǐ shí bì xū dài shàng yǎng qì guàn.Thợ lặn khi lặn bắt buộc phải mang theo bình oxy.
潜水员成功打捞出了掉落水中的手机。
qián shuǐ yuán chéng gōng dǎ lāo chū le diào luò shuǐ zhōng de shǒu jī.Thợ lặn đã vớt thành công chiếc điện thoại rơi xuống nước.
潜水员出水前必须进行减压以防减压病。
qián shuǐ yuán chū shuǐ qián bì xū jìn xíng jiǎn yā yǐ fáng jiǎn yā bìng.Thợ lặn trước khi lên khỏi mặt nước phải giảm áp để tránh bệnh giảm áp.