烧制
[shāo zhì] [烧 制]
nung (trong lò)
是啊,他们会把设计图纸送到中国,让中国的工匠照着烧制。
shì a, tā men huì bǎ shè jì tú zhǐ sòng dào zhōng guó, ràng zhōng guó de gōng jiàng zhào zhe shāo zhì.Đúng vậy, họ sẽ gửi bản vẽ thiết kế đến Trung Quốc, để thợ thủ công Trung Quốc nung theo đó.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不烧制青瓷需要精准控制窑内的温度。
shāo zhì qīng cí xū yào jīng zhǔn kòng zhì yáo nèi de wēn dù.Nung gốm sứ thanh từ cần kiểm soát chính xác nhiệt độ trong lò.
工人们正在窑里烧制精美的陶瓷器皿。
gōng rén men zhèng zài yáo lǐ shāo zhì jīng měi de táo cí qì mǐn.Những người thợ đang nung các đồ dùng gốm sứ tinh xảo trong lò.