物体【物體】
[wù tǐ] [物 体]
vật thể
由物质构成的、占有一定空间的个体
重力加速度会使自由下落的物体速度越来越快。
zhòng lì jiā sù dù huì shǐ zì yóu xià luò de wù tǐ sù dù yuè lái yuè kuài.Gia tốc trọng trường làm cho vận tốc của vật thể rơi tự do ngày càng nhanh.
物体在水中的浮力大于它的重量。
wù tǐ zài shuǐ zhōng de fú lì dà yú tā de zhòng liàng.Lực nổi của vật thể trong nước lớn hơn trọng lượng của nó.
物体在太空中保持惯性运动。
wù tǐ zài tài kōng zhōng bǎo chí guàn xìng yùn dòng.Vật thể trong không gian duy trì chuyển động quán tính.
物体做匀速运动时,路程与时间成正比。
wù tǐ zuò yún sù yùn dòng shí, lù chéng yǔ shí jiān chéng zhèng bǐ.Khi vật chuyển động đều, quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian.