猜中
[cāi zhòng] [猜 TRUNG]
đoán đúng; tìm ra đáp án đúng
让您猜中了。我现在很纠结,不知道该去大企业还是留校深造。
ràng nín cāi zhōng le. wǒ xiàn zài hěn jiū jié, bù zhī dào gāi qù dà qǐ yè hái shì liú xiào shēn zào.Thầy đoán trúng rồi ạ. Bây giờ em rất đắn đo, không biết nên vào doanh nghiệp lớn hay ở lại trường học lên cao.
Trong bài: Xin lời khuyên định hướng nghề nghiệp我猜中了答案。
wǒ cāi zhòng le dá àn.Tôi đoán trúng đáp án.
