环法[huán fǎ] [环 法]Lưu từKháccuộc đua xe đạp Tour de France; viết tắt của 环法自行车赛Chữ trong từ环huánnhẫn法fǎpháp luậtTừ ghép:环法自行车赛huán fǎ zì xíng chē sàicuộc đua xe đạp Tour de FranceTừ cùng chữ:做法zuò fǎHSK 2cách xử lý办法bàn fǎHSK 2cách想法xiǎng fǎHSK 2cách nghĩ方法fāng fǎHSK 2phương pháp看法kàn fǎHSK 2cách nhìn合法hé fǎHSK 3hợp pháp环保huán bǎoHSK 3bảo vệ môi trường环境huán jìngHSK 3môi trường无法wú fǎHSK 4không thểXem thêm (3)Từ cận nghĩa:环法自行车赛huán fǎ zì xíng chē sàicuộc đua xe đạp Tour de France