班机
[bān jī] [班 机]
máy bay chở khách; chuyến bay (lượng từ: 趟 (tàng), 次 (cì), 班 (bān))
王老师下周将乘坐早班机飞往北京参加学术会议。
wáng lǎo shī xià zhōu jiāng chéng zuò zǎo bān jī fēi wǎng běi jīng cān jiā xué shù huì yì.Thầy Vương tuần sau sẽ đáp chuyến bay sáng sớm bay đến Bắc Kinh tham dự hội thảo học thuật.