理喻
[lǐ yù] [理 喻]
trình bày lý lẽ với ai đó; lý luận với ai đó
王老师,听说部分机构试图给生殖系基因编辑松绑,这简直不可理喻。
wáng lǎo shī, tīng shuō bù fen jī gòu shì tú gěi shēng zhí xì jī yīn biān jí sōng bǎng, zhè jiǎn zhí bù kě lǐ yù.Thầy Vương, nghe nói một số cơ quan đang tìm cách nới lỏng chỉnh sửa gen dòng mầm, điều này thật không thể hiểu nổi.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người他竟然任性放肆到了不可理喻的地步。
tā jìng rán rèn xìng fàng sì dào le bù kě lǐ yù de dì bù.Hắn ta ngang ngược đến mức độ không thể nói lý được.