生涯
[shēng yá] [生 涯]
sự nghiệp; cuộc sống (cách ai đó sống); giai đoạn của cuộc đời
从事某种职业或度过某一阶段的生活。
王老师结束了长达三十年的教学生涯。
wáng lǎo shī jié shù le cháng dá sān shí nián de jiào xué shēng yá.Thầy Vương đã kết thúc sự nghiệp giảng dạy kéo dài ba mươi năm.
听你这么说,这会永久影响我的职业生涯吗?
tīng nǐ zhè me shuō, zhè huì yǒng jiǔ yǐng xiǎng wǒ de zhí yè shēng yá ma?Nghe cậu nói vậy, điều này sẽ ảnh hưởng vĩnh viễn đến sự nghiệp thi đấu của mình sao?
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于要是二次受伤,你的职业生涯可能会提前结束。
yào shi èr cì shòu shāng, nǐ de zhí yè shēng yá kě néng huì tí qián jié shù.Nếu tái chấn thương, sự nghiệp thi đấu của em có thể sẽ chấm dứt sớm.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…这场比赛标志着他职业生涯的新起点。
zhè chǎng bǐ sài biāo zhì zhe tā zhí yè shēng yá de xīn qǐ diǎn.Trận đấu này đánh dấu khởi đầu mới trong sự nghiệp của anh.