生火
[shēng huǒ] [生 火]
nhóm lửa; đốt lửa
一旦发生火灾,请不要乘电梯。
yí dàn fā shēng huǒ zāi, qǐng bú yào chéng diàn tī.Một khi xảy ra hỏa hoạn, xin đừng đi thang máy.
妈妈在院子里捡枯树枝用来生火。
mā ma zài yuàn zi lǐ jiǎn kū shù zhī yòng lái shēng huǒ.Mẹ nhặt cành cây khô trong sân để nhóm lửa.
他用力把干柴劈开用来生火。
tā yòng lì bǎ gān chái pī kāi yòng lái shēng huǒ.Anh ấy dùng lực bổ chẻ củi khô ra để nhóm lửa.