生育率
[shēng yù lǜ] [生 育 率]
tỉ lệ sinh
没错,还要同步构建更具韧性的社会保障体系,形成适应低生育率社会的战略平衡。
méi cuò, hái yào tóng bù gòu jiàn gèng jù rèn xìng de shè huì bǎo zhàng tǐ xì, xíng chéng shì yìng dī shēng yù lǜ shè huì de zhàn lüè píng héng.Đúng thế, còn phải đồng bộ xây dựng hệ thống an sinh xã hội giàu tính dẻo dai hơn, hình thành sự cân bằng mang tính chiến lược thích ứng với xã hội mức sinh thấp.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……生育率下降引起了学术界的广泛关注。
shēng yù lǜ xià jiàng yǐn qǐ le xué shù jiè de guǎng fàn guān zhù.Tỷ lệ sinh giảm sút đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của giới học thuật.