画作
[huà zuò] [画 作]
bức tranh; tác phẩm hội họa
没错,以无胜有,古人借这巧妙的留白,拓展了画作的意境,展现出天地的无垠与永恒。
méi cuò, yǐ wú shèng yǒu, gǔ rén jiè zhè qiǎo miào de liú bái, tuò zhǎn le huà zuò de yì jìng, zhǎn xiàn chū tiān dì de wú yín yǔ yǒng héng.Đúng thế, lấy vô thắng hữu, người xưa mượn khoảng trắng khéo léo này để mở rộng ý cảnh của bức họa, thể hiện sự vô hạn và vĩnh hằng của trời đất.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁他的画作足以媲美大师的作品。
tā de huà zuò zú yǐ pì měi dà shī de zuò pǐn.Tác phẩm hội họa của anh ấy đủ sức sánh ngang với tác phẩm của bậc thầy.
这家美术馆正在展览现代画作。
zhè jiā měi shù guǎn zhèng zài zhǎn lǎn xiàn dài huà zuò.Bảo tàng mỹ thuật này đang triển lãm các bức tranh hiện đại.