登台表演
[dēng tái biǎo yǎn] [登 台 表 演]
lên sân khấu biểu diễn
她第一次登台表演,紧张得有些害臊,脸都红了。
tā dì yī cì dēng tái biǎo yǎn, jǐn zhāng de yǒu xiē hài sào, liǎn dōu hóng le.Lần đầu lên sân khấu biểu diễn, cô ấy căng thẳng đến mức e thẹn, mặt đỏ bừng.
她站在舞台上神态自若,完全不像第一次登台表演的新人。
tā zhàn zài wǔ tái shàng shén tài zì ruò, wán quán bú xiàng dì yī cì dēng tái biǎo yǎn de xīn rén.Cô ấy đứng trên sân khấu với phong thái tự nhiên, hoàn toàn không giống người lần đầu biểu diễn.