登机口
[dēng jī kǒu] [登 机 口]
cổng khởi hành (hàng không)
没错,地勤人员刚刚在登机口的信息终端上更新了航班动态。
méi cuò, dì qín rén yuán gāng gāng zài dēng jī kǒu de xìn xī zhōng duān shàng gēng xīn le háng bān dòng tài.Đúng vậy, nhân viên mặt đất vừa cập nhật trạng thái chuyến bay trên thiết bị thông tin ở cửa lên máy bay.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…请前往十二号登机口准备登机。
qǐng qián wǎng shí èr hào dēng jī kǒu zhǔn bèi dēng jī.Xin vui lòng đến cửa số 12 để chuẩn bị lên máy bay.
乘客正在登机口柜台前办理手续。
chéng kè zhèng zài dēng jī kǒu guì tái qián bàn lǐ shǒu xù.Hành khách đang làm thủ tục trước quầy ở cửa lên máy bay.