盛世[shèng shì] [盛 世]Lưu từKhácthời kỳ hưng thịnh; thời kỳ phồn vinh; thời đại hoàng kimChữ trong từ盛shènghưng thịnh世shìcuộc đờiTừ ghép:太平盛世tài píng shèng shìthời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)康乾盛世kāng qián shèng shìthời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Kh…Từ cùng chữ:去世qù shìHSK 3qua đời盛产shèng chǎnHSK 6sản xuất dồi dào盛情shèng qíngHSK 6ân tình sâu sắc盛行shèng xíngHSK 6thịnh hành盛会shèng huìHSK 8đại hội盛大shèng dàHSK 8hoành tráng盛开shèng kāiHSK 8nở rộ逝世shì shìHSK 8qua đời盛气凌人shèng qì líng rénHSK 8kiêu căng ngạo mạnXem thêm (1)Từ cận nghĩa:鼎盛时期dǐng shèng shí qīthời kỳ hưng thịnh