相册
[xiàng cè] [相 册]
album ảnh
这本相册见证了我们共同走过的情谊。
zhè běn xiàng cè jiàn zhèng le wǒ men gòng tóng zǒu guo de qíng yì.Cuốn album ảnh này đã chứng kiến tình cảm gắn bó chúng ta cùng trải qua.
老师一直珍藏着学生们毕业时赠送的纪念相册。
lǎo shī yì zhí zhēn cáng zhe xué shēng men bì yè shí zèng sòng de jì niàn xiàng cè.Thầy giáo luôn lưu giữ trân quý cuốn an-bum ảnh kỷ niệm do các học sinh tặng khi tốt nghiệp.
老师退休那天,我们送上亲手制作的相册,表达对她的心意。
lǎo shī tuì xiū nà tiān, wǒ men sòng shàng qīn shǒu zhì zuò de xiàng cè, biǎo dá duì tā de xīn yì.Ngày cô giáo nghỉ hưu, chúng tôi tặng cô cuốn album tự tay làm để bày tỏ tấm lòng.