相形见绌
[xiāng xíng jiàn chù] [相 形 见 绌]
bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
与这栋大厦相比,周边的房屋相形见绌。
yǔ zhè dòng dà shà xiāng bǐ, zhōu biān de fáng wū xiāng xíng jiàn chù.So với tòa cao ốc này, những ngôi nhà xung quanh trở nên kém cạnh.
[xiāng xíng jiàn chù] [相 形 见 绌]
bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
与这栋大厦相比,周边的房屋相形见绌。
yǔ zhè dòng dà shà xiāng bǐ, zhōu biān de fáng wū xiāng xíng jiàn chù.So với tòa cao ốc này, những ngôi nhà xung quanh trở nên kém cạnh.