盾牌
[dùn pái] [盾 牌]
cái khiên; cớ; cái cớ
明白了,透明度不仅是合规要求,更是保护基金安全的盾牌。
míng bái le, tòu míng dù bù jǐn shì hé guī yāo qiú, gèng shì bǎo hù jī jīn ān quán de dùn pái.Em hiểu rồi, tính minh bạch không chỉ là yêu cầu tuân thủ, mà còn là lá chắn bảo vệ an toàn của quỹ.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑