省劲[shěng jìn] [省 劲]Lưu từKháctiết kiệm sức; làm đỡ tốn côngChữ trong từ省shěngtiết kiệm劲jìnsức mạnhTừ ghép:省劲儿shěng jìn rbiến thể er hoá của 省劲 (shěng jìn)Từ cùng chữ:使劲shǐ jìnHSK 4dốc hết sức lực干劲gàn jìnHSK 6nhiệt tình làm việc省会shěng huìHSK 6thủ phủ tỉnh省钱shěng qiánHSK 6tiết kiệm tiền费劲fèi jìnHSK 7tốn sức强劲qiáng jìngHSK 8mạnh mẽ没劲méi jìnHSK 8không có sức省事shěng shìHSK 8hiểu chuyện省略shěng lu:èHSK 8lược bỏXem thêm (2)