眼药[yǎn yào] [眼 药]Lưu từKhácthuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắtChữ trong từ眼yǎnmắt药yàothuốcTừ ghép:上眼药shàng yǎn yàonhỏ thuốc mắt眼药水yǎn yào shuǐthuốc nhỏ mắt八宝眼药bā bǎo yǎn yàothuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)Từ cùng chữ:眼睛yǎn jingHSK 2mắt眼前yǎn qiánHSK 3trước mắt眼泪yǎn lèiHSK 4nước mắt眼里yǎnliHSK 4trong mắt眼镜yǎn jìngHSK 4kính mắt中药zhōng yàoHSK 5thuốc Đông y眼光yǎn guāngHSK 5ánh nhìn医药yī yàoHSK 6chăm sóc y tế và thuốc men炸药zhà yàoHSK 6chất nổXem thêm (3)Từ cận nghĩa:滴眼液dī yǎn yèthuốc nhỏ mắt眼药水yǎn yào shuǐthuốc nhỏ mắtVí dụ trong bài học眼睛干涩时可以滴一滴眼药水。yǎn jīng gān sè shí kě yǐ dī yi dī yǎn yào shuǐ.Khi khô mắt có thể nhỏ một giọt thuốc nhỏ mắt.