着呢
[zhe ne] [着 呢]
đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá; tương đối
灯关了。钥匙在我手里拿着呢。
dēng guān le. yào shi zài wǒ shǒu lǐ ná zhe ne.Đèn tắt rồi ạ. Chìa khóa đang cầm trong tay em đây.
Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着别看他年纪小,能耐可大着呢。
bié kàn tā nián jì xiǎo, néng nài kě dà zhe ne.Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi, bản lĩnh lớn lắm đấy.
王老师请进!门开着呢。
wáng lǎo shī qǐng jìn! mén kāi zhe ne.Mời thầy Vương vào! Cửa đang mở ạ.
Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着