瞑目[míng mù] [瞑 目]Lưu từKhácnhắm mắt; (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)Chữ trong từ瞑míngnhắm (mắt)目mùmắtTừ ghép:死不瞑目sǐ bù míng mùnghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ)Từ cùng chữ:节目jié mùHSK 2chương trình题目tí mùHSK 3chủ đề项目xiàng mùHSK 4mục数目shù mùHSK 5số lượng栏目lán mùHSK 6chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình p…剧目jù mùHSK 8tác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera)盲目máng mùHSK 8mù quáng科目kē mùHSK 8môn học举世瞩目jǔ shì zhǔ mùHSK 8nhận được sự chú ý toàn thế giớiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:交睫jiāo jiénhắm mắt (tức là ngủ)合眼hé yǎnnhắm mắt