知了
[zhī liǎo] [知 了]
con ve sầu (tượng thanh)
王老师,您看到那个新通知了吗?
wáng lǎo shī, nín kàn dào nà ge xīn tōng zhī le ma?Thầy Vương, thầy đã xem thông báo mới đó chưa?
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于他深入调查后重新认知了市场。
tā shēn rù diào chá hòu chóng xīn rèn zhī le shì chǎng.Sau khi điều tra sâu sát, anh ấy đã nhận thức lại thị trường.
小明,我收到微电子中心的录取通知了!
xiǎo míng, wǒ shōu dào wēi diàn zǐ zhōng xīn de lù qǔ tōng zhī le!Tiểu Minh, mình nhận được thông báo trúng tuyển của trung tâm vi điện tử rồi!
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得