称愿[chèn yuàn] [称 愿]Lưu từKháccảm thấy hài lòng (đặc biệt khi người mình ghét gặp xui xẻo); được toại nguyệnChữ trong từ称chēngcân愿yuàn(hình thức liên kết) mong muốnTừ cùng chữ:志愿zhì yuànHSK 3nguyện vọng称为chēng wéiHSK 3được gọi là称赞chēng zànHSK 4khen ngợi称号chēng hàoHSK 5danh hiệu自愿zì yuànHSK 5tự nguyện心愿xīn yuànHSK 6mong ước được ấp ủ意愿yì yuànHSK 6nguyện vọng祝愿zhù yuànHSK 6cầu chúc称心如意chèn xīn rú yìHSK 6(thành ngữ) hợp ý nguyệnXem thêm (3)