突破性
[tū pò xìng] [突 破 性]
mang tính đột phá
好主意。我们今晚就修改材料,突出独家材料的突破性。
hǎo zhǔ yì. wǒ men jīn wǎn jiù xiū gǎi cái liào, tū chū dú jiā cái liào de tū pò xìng.Ý hay đấy. Chúng ta tối nay sửa hồ sơ, làm nổi bật tính đột phá của vật liệu độc quyền.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定这个突破性的发现震动了整个学术界。
zhè ge tū pò xìng de fā xiàn zhèn dòng le zhěng gè xué shù jiè.Phát hiện mang tính đột phá này đã gây ảnh hưởng mạnh tới toàn bộ giới học thuật.
这项研究在二十世纪中期取得了突破性进展。
zhè xiàng yán jiū zài èr shí shì jì zhōng qī qǔ dé le tū pò xìng jìn zhǎn.Nghiên cứu này đã đạt được tiến triển mang tính đột phá vào giữa thế kỷ hai mươi.