窟
[kū]
hang; lỗ
老鼠在墙角咬出了一个大窟窿。
lǎo shǔ zài qiáng jiǎo yǎo chū le yí gè dà kū lóng.Con chuột đã cắn một cái lỗ to ở góc tường.
这笔亏空成了难以填补的窟窿。
zhè bǐ kuī kōng chéng le nán yǐ tián bǔ de kū lóng.Khoản thâm hụt này đã trở thành lỗ hổng khó lòng bù đắp.
敦煌莫高窟以精美壁画闻名。
dūn huáng mò gāo kū yǐ jīng měi bì huà wén míng.Hang Mạc Cao Đôn Hoàng nổi tiếng với những bức bích họa tinh xảo.