竞品
[jìng pǐn] [竞 品]
sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm đối thủ
小美,你快看竞品今早发布的图像识别新功能。
xiǎo měi, nǐ kuài kàn jìng pǐn jīn zǎo fā bù de tú xiàng shí bié xīn gōng néng.Tiểu Mỹ, cậu mau xem tính năng nhận diện hình ảnh mới mà đối thủ vừa tung ra sáng nay đi.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…这款新产品的市场售价略高于同类竞品。
zhè kuǎn xīn chǎn pǐn de shì chǎng shòu jià lüè gāo yú tóng lèi jìng pǐn.Giá bán thị trường của dòng sản phẩm mới này cao hơn một chút so với các đối thủ cạnh tranh cùng loại.
我们对比了竞品测试数据,突出的优势令人信服。
wǒ men duì bǐ le jìng pǐn cè shì shù jù, tū chū de yōu shì lìng rén xìn fú.Bọn em đã so sánh dữ liệu thử nghiệm của đối thủ, ưu thế nổi bật khiến người ta tin phục.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语