童真[tóng zhēn] [童 真]Lưu từKháctính trẻ con; ngây thơChữ trong từ童tóngtrẻ em真zhēnthậtTừ cùng chữ:认真rèn zhēnHSK 1tận tâm天真tiān zhēnHSK 4ngây thơ童年tóng niánHSK 4thời thơ ấu童话tóng huàHSK 4truyện cổ tích trẻ em传真chuán zhēnHSK 5fax清真qīng zhēnHSK 6Hồi giáo当真dàng zhēnHSK 7coi là thật果真guǒ zhēnHSK 7thật逼真bī zhēnHSK 7sống độngTừ cận nghĩa:稚气zhì qìtính trẻ con