管中窥豹[guǎn zhōng kuī bào] [管 TRUNG 窥 豹]Lưu từKhácnghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnhChữ trong từ管guǎnchăm sóc中zhōngTRUNGbên trong窥kuīnhìn trộm豹bàobáoTừ cùng chữ:管理guǎn lǐHSK 3giám sát管道guǎn dàoHSK 6đường ống管子guǎn ziHSK 7ống管家guǎn jiāHSK 7quản gia管教guǎn jiàoHSK 7kỷ luật管用guǎn yòngHSK 7hiệu quả管辖guǎn xiáHSK 7quản lý管理费guǎn lǐ fèiHSK 7phí quản lý