管工
[guǎn gōng] [管 工]
thợ sửa ống nước; công nhân đường ống
尽管工作很辛苦,他还是极力保持微笑。
jǐn guǎn gōng zuò hěn xīn kǔ, tā hái shì jí lì bǎo chí wēi xiào.Dù công việc rất vất vả, anh ấy vẫn cố hết sức giữ nụ cười.
尽管工作人员极力劝阻,仍有游客翻越护栏拍照。
jǐn guǎn gōng zuò rén yuán jí lì quàn zǔ, réng yǒu yóu kè fān yuè hù lán pāi zhào.Dù nhân viên hết sức can ngăn, vẫn có du khách trèo qua lan can để chụp ảnh.