粥
[zhōu]
cháo; cháo loãng; cháo đặc
用粮食等加水煮成的稀饭。
历史文献中记载了关于荤粥的生息情况。
lì shǐ wén xiàn zhōng jì zǎi le guān yú hūn zhōu de shēng xī qíng kuàng.Tài liệu lịch sử có ghi chép về tình hình sinh sống của tộc Huân Dục.
你去那边买一碗热粥喝吧。
nǐ qù nà biān mǎi yì wǎn rè zhōu hē ba.Em qua bên kia mua một bát cháo nóng uống đi.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别现场秩序一下子乱成了一锅粥。
xiàn chǎng zhì xù yí xià zǐ luàn chéng le yì guō zhōu.Trật tự tại hiện trường bỗng nhiên rối tung như một mớ hỗn độn.
好,我听您的,去买热粥。
hǎo, wǒ tīng nín de, qù mǎi rè zhōu.Vâng, em nghe lời thầy, đi mua cháo nóng.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别