行礼
[xíng lǐ] [行 礼]
chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi
两人见面后互相拱手行礼。
liǎng rén jiàn miàn hòu hù xiāng gǒng shǒu xíng lǐ.Hai người sau khi gặp nhau liền chắp tay hành lễ với nhau.
医护人员向遗体行礼后送往殡仪馆。
yī hù rén yuán xiàng yí tǐ xíng lǐ hòu sòng wǎng bìn yí guǎn.Các nhân viên y tế cúi chào thi hài trước khi đưa đến nhà tang lễ.
学生恭敬地向老师行礼。
xué shēng gōng jìng dì xiàng lǎo shī xíng lǐ.Học sinh kính cẩn chào thầy giáo.