XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纹

[wén]

đường; vết; dấu

你仔细看上面的花纹,这不是传统的中国图案。

nǐ zǐ xì kàn shàng miàn de huā wén, zhè bú shì chuán tǒng de zhōng guó tú àn.

Bạn nhìn kỹ hoa văn bên trên đi, đây không phải là họa tiết Trung Quốc truyền thống.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

玻璃瓶颈上有一道明显的裂纹。

bō lí píng jǐng shàng yǒu yí dào míng xiǎn de liè wén.

Trên cổ chai thủy tinh có một vết nứt rõ rệt.

王老师,您看这件宋代瓷器,表面出现了细微的裂纹。

wáng lǎo shī, nín kàn zhè jiàn sòng dài cí qì, biǎo miàn chū xiàn le xì wēi de liè wén.

Thầy Vương, thầy xem món đồ gốm thời Tống này, trên bề mặt xuất hiện vết rạn li ti.

Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由